MTK Budapest (Nữ) kết quả livescore
MTK Budapest (Nữ)
Hidegkuti Nandor Stadium
MTK Budapest (Nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 8 | 1 | 3 | 28:10 | +18 | 25 | 2.08 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 7 | 2 | 3 | 29:12 | +17 | 23 | 1.92 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 15 | 3 | 6 | 57:22 | +35 | 48 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 0 | 1 | 0 | 0:0 | 0 | 1 | 0.08 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 0 | 2 | 0 | 0:0 | 0 | 2 | 0.17 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 0 | 3 | 0 | 0:0 | 0 | 3 | 0.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 12 | 0 | 0 | 1 | 1:2 | -1 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 12 | 0 | 0 | 2 | 2:4 | -2 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 24 | 0 | 0 | 3 | 3:6 | -3 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
MTK Budapest (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 38 phút trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi trung bình 2.38 bàn mỗi trận
MTK Budapest (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 5% trong suốt Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) không ghi được bàn trong 17% tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
MTK Budapest (Nữ) ghi trung bình 0.13 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
MTK Budapest (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 98 phút tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.92 bàn mỗi trận
MTK Budapest (Nữ) đạt được 55% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
MTK Budapest (Nữ) để thủng lưới trung bình 0.25 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
MTK Budapest (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 96% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, MTK Budapest (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, MTK Budapest (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thời gian đến bàn thắng
MTK Budapest (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 5% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 9% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 13% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà MTK Budapest (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.29 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 63% đối với MTK Budapest (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 59% đối với MTK Budapest (Nữ) tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà MTK Budapest (Nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
MTK Budapest (Nữ) ghi trung bình 0.38 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho MTK Budapest (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho MTK Budapest (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 9 cho MTK Budapest (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 92 cho MTK Budapest (Nữ) ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Cả hai đội ghi bàn
MTK Budapest (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 9% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thẻ
MTK Budapest (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.17 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, MTK Budapest (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, MTK Budapest (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.17 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê thẻ đội
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.08 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.08 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
MTK Budapest (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.79 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, MTK Budapest (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 9% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp một, MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.29 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, MTK Budapest (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
Trong hiệp hai, MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê phạt góc của đội
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.54 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia, Nữ
MTK Budapest (Nữ) có trung bình 0.25 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia, Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới